1Danh từ
- chiều cao
- độ cao
Ví dụ
Fēijī fēixíng de gāodù shì bāqiān mǐ.
Độ cao bay của máy bay là tám nghìn mét.
Yáo Míng de shēngāo dádào le hěn jīngrén de gāodù.
Chiều cao của Diêu Minh đạt đến mức đáng kinh ngạc.
Zhè zuò shān de hǎibá gāodù chāoguò le sānqiān mǐ.
Độ cao so với mực nước biển của ngọn núi này vượt quá ba nghìn mét.
2Phó từ
- cao độ
- hết sức
Ví dụ
Lǐngdǎo duì cǐ shì gāodù zhòngshì.
Lãnh đạo hết sức coi trọng chuyện này.
Shuāngfāng gāodù píngjià le liǎng guó hézuò de chéngguǒ.
Hai bên đánh giá rất cao thành quả hợp tác giữa hai nước.
Wǒmen duì tā de jiéchū gòngxiàn jǐyǔ gāodù zànyáng.
Chúng tôi hết lời ca ngợi những đóng góp xuất sắc của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从底到顶的距离;程度很高的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
高度 + 动词 (重视/评价/关注)
Làm phó từ đứng trước động từ song âm tiết chỉ nhận thức hoặc thái độ, biểu thị mức độ cực kỳ cao. VD: 高度关注 – hết sức quan tâm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
