Chuyển đến nội dung
高度

gāodù

Hán Việt: CAO ĐỘ

HSK5Lượng từ: 米、千米

1Danh từ

  1. chiều cao
  2. độ cao

Ví dụ

  1. 飞机飞行的高度是八千米。

    Fēijī fēixíng de gāodù shì bāqiān mǐ.

    Độ cao bay của máy bay là tám nghìn mét.

  2. 姚明的身高达到了很惊人的高度。

    Yáo Míng de shēngāo dádào le hěn jīngrén de gāodù.

    Chiều cao của Diêu Minh đạt đến mức đáng kinh ngạc.

  3. 这座山的海拔高度超过了三千米。

    Zhè zuò shān de hǎibá gāodù chāoguò le sānqiān mǐ.

    Độ cao so với mực nước biển của ngọn núi này vượt quá ba nghìn mét.

2Phó từ

  1. cao độ
  2. hết sức

Ví dụ

  1. 领导对此事高度重视。

    Lǐngdǎo duì cǐ shì gāodù zhòngshì.

    Lãnh đạo hết sức coi trọng chuyện này.

  2. 双方高度评价了两国合作的成果。

    Shuāngfāng gāodù píngjià le liǎng guó hézuò de chéngguǒ.

    Hai bên đánh giá rất cao thành quả hợp tác giữa hai nước.

  3. 我们对他的杰出贡献给予高度赞扬。

    Wǒmen duì tā de jiéchū gòngxiàn jǐyǔ gāodù zànyáng.

    Chúng tôi hết lời ca ngợi những đóng góp xuất sắc của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 高度重视 gāodù zhòngshìhết sức coi trọng
  • 高度评价 gāodù píngjiàđánh giá cao
  • 高度赞扬 gāodù zànyánghết lời khen ngợi
  • 海拔高度 hǎibá gāodùđộ cao so với mực nước biển
  • 达到高度 dádào gāodùđạt tới độ cao/tầm cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从底到顶的距离;程度很高的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

高度 + 动词 (重视/评价/关注)

Làm phó từ đứng trước động từ song âm tiết chỉ nhận thức hoặc thái độ, biểu thị mức độ cực kỳ cao. VD: 高度关注 – hết sức quan tâm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

高
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1