1Danh từ
- cá chép
Ví dụ
Chítáng lǐ yǒu jǐ tiáo hóngsè de lǐyú zài yóudòng.
Trong ao có mấy con cá chép đỏ đang bơi lội.
Zhōngguó mínjiān yǒu “lǐyú tiào lóngmén” de jíxiáng chuánshuō.
Dân gian Trung Quốc có truyền thuyết cát tường “cá chép vượt vũ môn”.
Māma jīntiān zuò le yí dào hóngshāo lǐyú.
Hôm nay mẹ làm món cá chép kho tàu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种常见的淡水鱼,鳞大,有须两对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鲤鱼 + 跳龙门
thành ngữ chỉ sự thăng tiến vượt bậc, thi đỗ công danh. VD: 鲤鱼跃龙门 – cá chép nhảy qua cửa rồng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
