Chuyển đến nội dung
鲤鱼鯉魚

lǐyú

Hán Việt: LÍ NGƯ

HSK7–9Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. cá chép

Ví dụ

  1. 池塘里有几条红色的鲤鱼在游动。

    Chítáng lǐ yǒu jǐ tiáo hóngsè de lǐyú zài yóudòng.

    Trong ao có mấy con cá chép đỏ đang bơi lội.

  2. 中国民间有“鲤鱼跳龙门”的吉祥传说。

    Zhōngguó mínjiān yǒu “lǐyú tiào lóngmén” de jíxiáng chuánshuō.

    Dân gian Trung Quốc có truyền thuyết cát tường “cá chép vượt vũ môn”.

  3. 妈妈今天做了一道红烧鲤鱼。

    Māma jīntiān zuò le yí dào hóngshāo lǐyú.

    Hôm nay mẹ làm món cá chép kho tàu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 红鲤鱼 hóng lǐyúcá chép đỏ
  • 红烧鲤鱼 hóngshāo lǐyúcá chép kho tàu
  • 清蒸鲤鱼 qīngzhēng lǐyúcá chép hấp
  • 一条鲤鱼 yì tiáo lǐyúmột con cá chép

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种常见的淡水鱼,鳞大,有须两对。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

鲤鱼 + 跳龙门

thành ngữ chỉ sự thăng tiến vượt bậc, thi đỗ công danh. VD: 鲤鱼跃龙门 – cá chép nhảy qua cửa rồng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鲤
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1