Chuyển đến nội dung
鱼类魚類

yúlèi

Hán Việt: NGƯ LOẠI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. loài cá
  2. các loài cá

Ví dụ

  1. 海洋中有成千上万种鱼类。

    Hǎiyáng zhōng yǒu chéng qiān shàng wàn zhǒng yúlèi.Trong đại dương có hàng nghìn hàng vạn loài cá.

  2. 过度捕捞会导致某些鱼类濒临灭绝。

    Guòdù bǔlāo huì dǎozhì mǒuxiē yúlèi bīnlín mièjué.Đánh bắt quá mức sẽ khiến một số loài cá đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 淡水鱼类 dànshuǐ yúlèicác loài cá nước ngọt
  • 深海鱼类 shēnhǎi yúlèicác loài cá biển sâu
  • 保护鱼类 bǎohù yúlèibảo vệ các loài cá
  • 鱼类资源 yúlèi zīyuánnguồn lợi cá/thủy sản cá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脊椎动物的一大类,生活在水中,体温随水温变化,用鳃呼吸,用鳍游泳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

某种 / 各种 + 鱼类

loại cá nào đó / các loại cá. VD: 这里生活着各种鱼类。– Nơi đây có đủ các loài cá sinh sống.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鱼
类

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1