Chuyển đến nội dung
飞行飛行

fēixíng

Hán Việt: PHI HÀNH

HSK5Lượng từ: 次

1Động từ

  1. bay
  2. phi hành

Ví dụ

  1. 飞机正在高空飞行。

    Fēijī zhèngzài gāokōng fēixíng.

    Máy bay đang bay ở độ cao lớn.

  2. 大雁排成一行向南飞行。

    Dàyàn pái chéng yì háng xiàng nán fēixíng.

    Đàn nhạn xếp thành hàng bay về phương nam.

  3. 这种鸟能连续飞行数千公里。

    Zhè zhǒng niǎo néng liánxù fēixíng shù qiān gōnglǐ.

    Loài chim này có thể bay liên tục hàng nghìn cây số.

2Danh từ

  1. chuyến bay
  2. sự bay

Ví dụ

  1. 这是一次长途飞行。

    Zhè shì yí cì chángtú fēixíng.

    Đây là một chuyến bay đường dài.

  2. 飞行过程中请系好安全带。

    Fēixíng guòchéng zhōng qǐng jìhǎo ānquándài.

    Trong quá trình bay xin vui lòng thắt dây an toàn.

  3. 经过十个小时的飞行,我们终于到达了目的地。

    Jīngguò shí ge xiǎoshí de fēixíng, wǒmen zhōngyú dàodá le mùdìdì.

    Sau 10 giờ bay, chúng tôi cuối cùng đã đến nơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 飞行员 fēixíngyuánphi công
  • 长途飞行 chángtú fēixíngchuyến bay đường dài
  • 低空飞行 dīkōng fēixíngbay tầm thấp
  • 安全飞行 ānquán fēixíngbay an toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在空中航行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……飞行

bay ở một độ cao hoặc không gian nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

飞
行

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “飞行” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1