Chuyển đến nội dung
鸭子鴨子

yāzi

Hán Việt: ÁP TỬ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只、群

1Danh từ

  1. con vịt

Ví dụ

  1. 河里有一群鸭子在快活地游来游去。

    Hélǐ yǒu yì qún yāzi zài kuàihuo de yóu lái yóu qù.Dưới sông có một đàn vịt đang vui vẻ bơi qua bơi lại.

  2. 北京烤鸭是用特种鸭子烤制而成的。

    Běijīng kǎoyā shì yòng tèzhǒng yāzi kǎozhì ér chéng de.Vịt quay Bắc Kinh được nướng từ một giống vịt đặc biệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 烤鸭子 kǎo yāzivịt quay
  • 养鸭子 yǎng yāzinuôi vịt
  • 一群鸭子 yì qún yāzimột đàn vịt
  • 煮鸭子 zhǔ yāziluộc vịt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

家禽,嘴扁平,趾间有蹼,善游泳。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 / 一群 + 鸭子

Lượng từ dùng cho vịt là 只 (cho cá thể) hoặc 群 (cho đàn vịt). VD: 湖面上有几只鸭子。– Trên mặt hồ có mấy con vịt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸭
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1