1Tính từ
- thối
- nát
- mục
- rách nát
- nhừ
- ninh nhừ
- tồi tệ
- dở
- kém cỏi
Ví dụ
Xiāngzi lǐ de píngguǒ làn le hǎo jǐ gè.
Táo trong thùng đã bị thối mất mấy quả rồi.
Zhè jiàn yīfu chuān de tài làn le.
Chiếc áo này mặc rách nát quá rồi.
Niúròu dùn de zhēn làn, fēicháng róngyì jiáo.
Thịt bò hầm thật nhừ, rất dễ nhai.
Zhè bù diànyǐng jùqíng tài làn le.
Cốt truyện của bộ phim này dở tệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因腐烂而变质;破碎;食物烧煮至极软;糟糕、差劲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 烂
Dùng sau động từ làm bổ ngữ kết quả biểu thị làm cho nát vụn, rách hỏng hoặc mềm nhừ. VD: 苹果摔烂了。– Quả táo bị rơi nát bét rồi.
烂 + danh từ
Đặt trước danh từ mang nghĩa tồi tệ, dở ẹc (thường dùng trong khẩu ngữ). VD: 他找了一个很烂的借口。– Anh ta viện một cái cớ dở tệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “烂” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
