1Danh từ
- thời kỳ hoàng kim
- thời đại hoàng kim
Ví dụ
Èrshí suì dào sānshí suì shì rénshēng pīnbó de huángjīn shídài.Từ 20 đến 30 tuổi là thời kỳ hoàng kim để phấn đấu trong đời người.
Tángcháo bèi gōngrèn wéi Zhōngguó gǔdiǎn shīgē de huángjīn shídài.Nhà Đường được công nhận là thời đại hoàng kim của thơ ca cổ điển Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指政治、文化、经济等极度繁荣昌盛的时代,也比喻人生的青年时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
迎来了……黄金时代
Diễn tả bước vào giai đoạn hưng thịnh, tốt đẹp nhất. VD: 该国电影迎来了新的黄金时代。– Điện ảnh nước này đã bước vào một thời kỳ hoàng kim mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
