1Danh từ
- chợ đen
Ví dụ
Yánjìn zài hēishì shang fēifǎ jiāoyì wàibì hé guìjīnshǔ.Nghiêm cấm giao dịch trái phép ngoại tệ và kim loại quý trên thị trường chợ đen.
Zhè zhǒng jǐnquē yàopǐn zài hēishì shàng de jiàgé bèi chǎo de jí gāo.Loại thuốc khan hiếm này bị đội giá lên rất cao trên chợ đen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不经过合法手续、非法买卖物资的市场。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 黑市 + 上 + động từ
Chỉ địa điểm diễn ra hành vi mua bán ngầm, phi pháp hoặc trốn thuế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
