Kết quả tra “học tập”
Việt – Trung (theo nghĩa, Hán Việt) 12
- 学习xuéxí HỌC TẬPhọc tập; học; học, học tậpHSK1
- 效法xiàofǎ HIỆU PHÁPnoi theo; bắt chước; học tập
- 取经qǔjīng THỦ KINHlấy kinh; thỉnh kinh (Phật giáo); học tập kinh nghiệm tiên tiếnHSK7–9
- 效仿xiàofǎng HIỆU PHỎNGbắt chước; noi theo; học tập theoHSK7–9
- 功课gōngkè CÔNG KHÓAbài tập; việc học tập; môn họcHSK4
- 缺勤quēqínvắng mặt; nghỉ làm; nghỉ học (không đi làm việc, học tập đúng giờ)HSK5
- 文具wénjù VĂN CỤvăn phòng phẩm; đồ dùng học tập; đồ dùng học tập, văn phòng phẩmHSK6
- 用功yònggōng DỤNG CÔNGchăm chỉ; chịu khó học tập; chăm chỉ, chịu khó học hànhHSK6
- 观摩guānmó QUAN MAquan sát học tập; học hỏi lẫn nhauHSK7–9
- 学业xuéyè HỌC NGHIỆPviệc học; việc học tập; học nghiệpHSK7–9
- 助学金zhùxuéjīn TRỢ HỌC KIMhọc bổng trợ cấp; tiền trợ cấp học tậpHSK5
- 指导员zhǐdǎoyuán CHỈ ĐẠO VIÊNchính trị viên (trong quân đội); hướng dẫn viên; cố vấn học tập (ở trường đại học)HSK6
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
