1Động từ
- vắng mặt
- nghỉ làm
- nghỉ học (không đi làm việc, học tập đúng giờ)
Ví dụ
Tā zhè gè yuè méiyǒu yī tiān quēqín.
Tháng này anh ấy không nghỉ làm ngày nào.
Wúgù quēqín huì yǐngxiǎng niánzhōng jiǎngjīn.
Nghỉ làm không lý do sẽ ảnh hưởng đến tiền thưởng cuối năm.
Quēqín rényuán bìxū tíqián xiàng bùmén zhǔguǎn qǐngjià.
Nhân viên vắng mặt phải xin phép trưởng bộ phận từ trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在规定工作时间内没有到班工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因……缺勤
Vắng mặt/nghỉ làm vì nguyên nhân nào đó. VD: 因病缺勤。– Nghỉ làm vì bệnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
