1Danh từ
- văn phòng phẩm
- đồ dùng học tập
- đồ dùng học tập, văn phòng phẩm
Ví dụ
Xīn xuéqī kāixué qián, māma gěi wǒ mǎi le xǔduō wénjù.
Trước khi học kỳ mới bắt đầu, mẹ đã mua cho tôi rất nhiều đồ dùng học tập.
Zhè jiā wénjùdiàn lǐ de bǐjìběn yàngshì fēicháng duō.
Cửa hàng văn phòng phẩm này có rất nhiều mẫu sổ ghi chép.
Kǎoshì shí qǐng jiāng shēnfènzhèng hé wénjù fàng zài zhuōmiàn shàng.
Khi thi, xin hãy đặt chứng minh thư và dụng cụ làm bài lên mặt bàn.
Kǎoshì qiánxī, mǔqīn xìxīn de bāng tā bǎ suǒyǒu de wénjù hé zhǔnkǎozhèng zhuāng jìn bǐdài.
Trước hôm thi, người mẹ cẩn thận cất toàn bộ đồ dùng học tập cùng thẻ dự thi vào hộp bút cho con.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
笔、墨、纸、砚等办公或学习用的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
买/带 + 文具
động từ thường đi với '文具' là 买 (mua), 带 (mang theo), 准备 (chuẩn bị). VD: 别忘了带考试文具。– Đừng quên mang dụng cụ thi cử.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
