Chuyển đến nội dung

Chương 7/10 · Chủ đề 6/6

Bổ ngữ trong sách HN 补语 / 中补短语

HN tr.42
Ý 2/6

Tám loại bổ ngữ theo HN

HN tr.42–43
1. Bổ ngữ mức độ 程度补语

Phần lớn do phó từ chỉ mức độ đảm nhiệm.

忙得很、妙极了bận lắm; tuyệt vời
2. Bổ ngữ kết quả 结果补语

Do tính từ hoặc động từ đảm nhiệm.

表演得生动、急得跺脚、说习惯了biểu diễn sinh động; lo đến giậm chân; nói quen rồi
3. Bổ ngữ xu hướng 趋向补语

Do động từ xu hướng đảm nhiệm.

坚持下去、富裕起来、送过去、转回来kiên trì tiếp tục; trở nên giàu có; đưa sang; quay trở về
4. Bổ ngữ số lượng 数量补语

Do cụm số lượng đảm nhiệm.

观察一下、默读两遍、交涉三次、走几趟quan sát một chút; đọc thầm hai lượt; thương lượng ba lần; đi vài chuyến
5. Bổ ngữ thời gian 时间补语

Do cụm giới tân biểu thị thời gian; thường chuyển được lên trước trung tâm ngữ thành trạng ngữ (ý cơ bản không đổi).

出生于20世纪90年代、发生在昨天早晨 → 于20世纪90年代出生、在昨天早晨发生sinh vào thập niên 90 thế kỷ 20; xảy ra vào sáng hôm qua
6. Bổ ngữ nơi chốn, phương vị 处所/方位补语

Do cụm giới tân chỉ nơi chốn/phương vị đảm nhiệm; thường chuyển được lên trước trung tâm ngữ thành trạng ngữ.

诞生在湖南韶山、发源于青藏高原ra đời ở Thiều Sơn, Hồ Nam; bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng
7. Bổ ngữ khả năng 然否补语

Biểu thị nghĩa “能 hoặc không能”; vì vậy 清楚/不清楚 là 然否补语, không xác định là 结果补语.

说得清楚 (= 能说清楚) / 说不清楚 (= 不能说清楚)nói rõ được / không nói rõ được
8. Bổ ngữ đối tượng 对象补语

Do cụm giới tân biểu thị đối tượng đảm nhiệm; thường chuyển lên trước trung tâm ngữ thành trạng ngữ (ý cơ bản không đổi).

无愧于子孙、有益于民族 → 于子孙无愧、于民族有益không hổ thẹn với con cháu; có ích cho dân tộc

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1