1. Bổ ngữ mức độ 程度补语
Phần lớn do phó từ chỉ mức độ đảm nhiệm.
忙得很、妙极了bận lắm; tuyệt vời
2. Bổ ngữ kết quả 结果补语
Do tính từ hoặc động từ đảm nhiệm.
表演得生动、急得跺脚、说习惯了biểu diễn sinh động; lo đến giậm chân; nói quen rồi
3. Bổ ngữ xu hướng 趋向补语
Do động từ xu hướng đảm nhiệm.
坚持下去、富裕起来、送过去、转回来kiên trì tiếp tục; trở nên giàu có; đưa sang; quay trở về
4. Bổ ngữ số lượng 数量补语
Do cụm số lượng đảm nhiệm.
观察一下、默读两遍、交涉三次、走几趟quan sát một chút; đọc thầm hai lượt; thương lượng ba lần; đi vài chuyến
5. Bổ ngữ thời gian 时间补语
Do cụm giới tân biểu thị thời gian; thường chuyển được lên trước trung tâm ngữ thành trạng ngữ (ý cơ bản không đổi).
出生于20世纪90年代、发生在昨天早晨 → 于20世纪90年代出生、在昨天早晨发生sinh vào thập niên 90 thế kỷ 20; xảy ra vào sáng hôm qua
6. Bổ ngữ nơi chốn, phương vị 处所/方位补语
Do cụm giới tân chỉ nơi chốn/phương vị đảm nhiệm; thường chuyển được lên trước trung tâm ngữ thành trạng ngữ.
诞生在湖南韶山、发源于青藏高原ra đời ở Thiều Sơn, Hồ Nam; bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng
7. Bổ ngữ khả năng 然否补语
Biểu thị nghĩa “能 hoặc không能”; vì vậy 清楚/不清楚 là 然否补语, không xác định là 结果补语.
说得清楚 (= 能说清楚) / 说不清楚 (= 不能说清楚)nói rõ được / không nói rõ được
8. Bổ ngữ đối tượng 对象补语
Do cụm giới tân biểu thị đối tượng đảm nhiệm; thường chuyển lên trước trung tâm ngữ thành trạng ngữ (ý cơ bản không đổi).
无愧于子孙、有益于民族 → 于子孙无愧、于民族有益không hổ thẹn với con cháu; có ích cho dân tộc