Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 7/15

Câu chữ 把 “把”字句

MM tr.105–107HN tr.76
Ý 3/6

Vị trí các thành phần (MM)

MM tr.106
Động từ năng nguyện đặt trước 把
你能把东西拿来吗?Nǐ néng bǎ dōngxi ná lái ma?Bạn có thể lấy đồ đến không?
Từ chỉ thời gian thường đặt trước 把
明天早上八点以前把他叫起来。Míngtiān zǎoshang bā diǎn yǐqián bǎ tā jiào qǐlái.Trước tám giờ sáng mai gọi anh ấy dậy.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1
Vị trí các thành phần (MM) – Câu chữ 把 “把”字句 – Ngữ pháp tiếng Trung | Các kiểu câu đặc biệt – Lotus Chinese