Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 7/15

Câu chữ 把 “把”字句

MM tr.105–107HN tr.76
Ý 5/6

Ý nghĩa và biến đổi (HN)

HN tr.76

Nội dung “将什么怎么样”; 把 dẫn ra đối tượng bị xử trí/ảnh hưởng. Đa số có thể bỏ 把, dời tân ngữ xuống sau trung tâm ngữ.

一定要把基础打牢。Nhất định phải đặt nền móng vững chắc. (→ 一定要打牢基础)
他把前期工作处理完了。Anh ấy xử lý xong công việc giai đoạn đầu.
把文章写好不那么容易。Viết hay bài văn không dễ. (→ 写好文章不那么容易)
把房间扫扫。Quét phòng đi.
Lưu ýCâu ①④ là phi chủ vị; ②③ là chủ vị (xét tầng 1).

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1