Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 9/15

Câu tồn hiện 存现句

MM tr.101–104HN tr.77
Ý 3/8

Đặc điểm (MM)

MM tr.102
Biểu thị thông tin xuất hiện, tồn tại hoặc biến mất của người/vật/hiện tượngThành phần đầu câu thường là từ chỉ nơi chốnĐộng từ biểu thị tồn tại/xuất hiện/biến mất: 有、是、放、来、走、坐、停Tân ngữ ở thể chưa xác định, thường đi với số lượng từ: 一个人、一本书、一辆汽车

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1