Định nghĩa
MM tr.101HN tr.77MM: câu thể hiện sự tồn tại hoặc xuất hiện, biểu thị ở đâu tồn tại/xuất hiện một sự vật, hiện tượng hay người nào đó. HN: câu đơn biểu thị "ở nơi nào tồn tại, xuất hiện, biến mất cái gì".
Chương 6/10 · Chủ đề 9/15
MM: câu thể hiện sự tồn tại hoặc xuất hiện, biểu thị ở đâu tồn tại/xuất hiện một sự vật, hiện tượng hay người nào đó. HN: câu đơn biểu thị "ở nơi nào tồn tại, xuất hiện, biến mất cái gì".
(1) Chủ ngữ biểu thị khái niệm không gian (nơi chốn 处所, phương vị 方位); (2) động từ biểu thị động thái tồn tại/xuất hiện/biến mất; (3) tân ngữ đa số dời được lên trước động từ làm chủ ngữ.
Chủ ngữ thường là địa điểm + phương vị từ (上、下、里、外...), phía trước không thêm giới từ 从、在. Tân ngữ không được là tên người/sự vật đã xác định.
Khái niệm không gian ở đầu câu phải là đối tượng được trần thuật mới là tồn hiện; nếu chỉ hạn định thì là trạng ngữ đầu câu 句首状语, không phải chủ ngữ. Căn cứ: không biểu thị tồn tại/xuất hiện/biến mất.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
