Chuyển đến nội dung

Chương 6/10 · Chủ đề 9/15

Câu tồn hiện 存现句

MM tr.101–104HN tr.77
Ý 4/8

Đặc điểm (HN)

HN tr.77

(1) Chủ ngữ biểu thị khái niệm không gian (nơi chốn 处所, phương vị 方位); (2) động từ biểu thị động thái tồn tại/xuất hiện/biến mất; (3) tân ngữ đa số dời được lên trước động từ làm chủ ngữ.

主席台两旁摆放着盆景。Hai bên bục chủ tịch bày chậu cảnh. (tồn tại)
教室坐满了人。Lớp học ngồi đầy người. (xuất hiện)
脸上没有了微笑。Trên mặt không còn nụ cười. (biến mất)

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1