Chuyển đến nội dung

Chương 5/10 · Chủ đề 4/7

Vị trí các thành phần câu 单句成分的位置

HN tr.70–71
Ý 2/5

Định ngữ 定语后置

HN tr.70

Phần lớn ở trước trung tâm ngữ; đôi khi dời ra sau, tính chất không đổi.

春天像小姑娘,花枝招展的,笑着,走着Mùa xuân như cô gái, rực rỡ, cười, bước đi (花枝招展的 là định ngữ của 小姑娘, đặt sau)
我还期待着新的东西到来,无名的,意外的Tôi còn mong chờ cái mới đến, vô danh, bất ngờ (无名的,意外的 là định ngữ của 东西)

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1