Chuyển đến nội dung

Chương 5/10 · Chủ đề 4/7

Vị trí các thành phần câu 单句成分的位置

HN tr.70–71
Ý 3/5

Trạng ngữ 句首、句中、句末

HN tr.70–71

Thường ba vị trí: đầu câu, giữa câu, cuối câu. Trạng ngữ cuối câu còn gọi là 后置状语.

在一九六一年春天降临之前,我来到…Trước khi mùa xuân 1961 đến, tôi đã đến… (đầu câu)
朦胧的幻境,从夜色深处现了出来Ảo cảnh mơ hồ hiện ra từ sâu trong màn đêm (giữa câu)
围巾,紧挨着脸颊,像情人那样Chiếc khăn, kề sát má, như người yêu (cuối câu)

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1