Định nghĩa
HN tr.91Các phân cú có quan hệ SONG HÀNH 平行关系. Gồm 2 hoặc hơn 2 phân cú; có thể trần thuật cùng một đối tượng hoặc đối tượng khác nhau; có thể đều chủ vị, đều phi chủ vị hoặc hỗn hợp.
Chương 8/10 · Chủ đề 4/16
Các phân cú có quan hệ SONG HÀNH 平行关系. Gồm 2 hoặc hơn 2 phân cú; có thể trần thuật cùng một đối tượng hoặc đối tượng khác nhau; có thể đều chủ vị, đều phi chủ vị hoặc hỗn hợp.
等立式 (đẳng lập): song hành cùng loại. 对立式 (đối lập): song hành thuận/nghịch 正反平行.
Nhiều câu liên hợp không có từ liên kết, phải nắm bản chất “song hành về nội dung”. ①②③⑤ là 等立式, ④ là 对立式.
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.
