Chuyển đến nội dung

Chương 8/10 · Chủ đề 4/16

Quan hệ ngang bằng / liên hợp 联合复句

HN tr.91–92MM tr.148
Ý 6/6

Cặp từ nối theo MM

MM tr.148
一边/边……一边/边……、一面……一面……(vừa… vừa…)
他一边吃一边喝。Tā yībiān chī yībiān hē.Anh ấy vừa ăn vừa uống.
又……又、既……又/也……(vừa… vừa…)
我既告诉了你,也告诉了她。Wǒ jì gàosu le nǐ, yě gàosu le tā.Tôi vừa nói với cậu, cũng lại vừa nói với anh ấy.
这个房间又干净又漂亮。Zhège fángjiān yòu gānjìng yòu piàoliang.Căn phòng này vừa sạch, vừa đẹp.
有时……有时……、有的……有的……(có lúc… có lúc… / người… người…)
我们班的同学有的喜欢唱歌,有的喜欢跳舞。Wǒmen bān de tóngxué yǒu de xǐhuan chàng gē, yǒu de xǐhuan tiàowǔ.Học sinh lớp tôi người thì thích ca hát, người thì thích khiêu vũ.
周末晚上她有时上网聊天,有时看书。Zhōumò wǎnshàng tā yǒushí shàng wǎng liáotiān, yǒushí kàn shū.Tối cuối tuần, có lúc thì cô ấy lên mạng tán gẫu, có lúc thì đọc sách.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1