Chuyển đến nội dung

Chương 9/10 · Chủ đề 4/6

Bốn cách tổ hợp 句群 句群的组合方式

HN tr.121–124
Ý 3/4

Tổ hợp bằng thành phần chêm 插说语组合

HN tr.123

插说语 là thành phần độc lập; trong 句群 không chỉ bổ sung ý mà còn nêu rõ quan hệ kết cấu giữa các câu, thường thành dấu hiệu ngoài, tương đương từ liên kết.

通俗点说 (解说)例如我们说 (例证)尤其是 (递进)这就是说 (解说)相反 (对立式联合)
Lưu ýVí dụ: 王凯符 “通俗点说” → 解说; 金岳霖 “例如我们说” → 例证; 朱宝荣 “尤其是” → 递进, “这就是说” → thêm tầng 解说; 卢维毅 “相反” → 对立式联合.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1