Chuyển đến nội dung

Chương 4/10 · Chủ đề 1/5

Hệ thống phân loại cụm từ 短语的类别系统

HN tr.36–38
Ý 2/6

Theo chức năng ngữ pháp 语法功能

Cụm từ có chức năng tương đương từ loại nào thì thuộc loại cụm tính đó.

Cụm danh từ tính 名词性短语

Tương đương danh từ; biểu tên người, vật, thời gian, nơi chốn, phương vị; thường làm chủ ngữ, tân ngữ; đều kết hợp với giới từ thành cụm giới tân.

琴棋书画风霜雨雪首都北京泉城济南艺术生涯教育世家跑江湖的做管理的公司东边中午前后专家教授首席顾问
Cụm động từ tính 动词性短语

Tương đương động từ; biểu động tác hành vi, hoạt động tâm lý…; thường làm vị ngữ.

调查研究美容美发崇尚民主向往和平开拓空间大胆起用反复强调由浅入深投票表决派人出席叮嘱再三洽谈多次
Cụm tính từ tính 形容词性短语

Tương đương hình dung từ; biểu tính chất trạng thái; thường làm định ngữ, vị ngữ.

勤劳勇敢潇洒大方十分雅致幽默得很比较郁闷热闹非凡神童似的相当紧急

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1