Chuyển đến nội dung

Chương 4/10 · Chủ đề 1/5

Hệ thống phân loại cụm từ 短语的类别系统

HN tr.36–38
Ý 6/6

Bảng ví dụ: một cụm, bốn góc độ

Thứ tự các góc độ: chức năng / cố định hay không / số nghĩa / kết cấu.

Ví dụ trong bảng
鲁迅全集danh từ tính / cố định / đơn nghĩa / 偏正
自然亲切tính từ tính / tự do / đơn nghĩa / 联合
招商热线danh từ tính / tự do / đơn nghĩa / 偏正
学习方法danh từ tính hoặc động từ tính / tự do / đa nghĩa / 偏正 hoặc 动宾
敲竹杠động từ tính / tự do hoặc cố định / đa nghĩa / 动宾
花城广州danh từ tính / tự do / đơn nghĩa / 同位
令人信服động từ tính / tự do / đơn nghĩa / 兼语
长城内外danh từ tính / tự do / đơn nghĩa / 方位
报告一次động từ tính / tự do / đơn nghĩa / 中补
打工的danh từ tính / tự do / đơn nghĩa / 的字
格外清凉tính từ tính / tự do / đơn nghĩa / 偏正
宫殿一般tính từ tính / tự do / đơn nghĩa / 比况

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1