Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 1/10

Khái quát hệ thống từ loại 词的类别系统

HN tr.15–17
Ý 2/6

Đặc điểm ngữ pháp của từ 语法特征

HN tr.15

Gồm hai mặt: chức năng ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp.

Chức năng ngữ pháp 语法功能HN tr.15

Khả năng kết cấu của từ: có kết hợp với từ khác thành chỉnh thể kết cấu hay không; có làm được thành phần kết cấu nào đó hay không.

智商高 / 提高智商 / 高智商Danh từ 智商 kết hợp thành kết cấu chủ vị, động tân, 偏正
呵护孩子Động từ 呵护 làm động ngữ, mang tân ngữ
Lưu ýLiên từ 或者 không có khả năng kết hợp với từ khác thành chỉnh thể kết cấu; danh từ 素质 và hình dung từ 富裕 không làm động ngữ mang tân ngữ.
Ý nghĩa ngữ pháp 语法意义HN tr.15

Ý nghĩa loại hình trừu tượng của từ, khác với nghĩa từ vựng cụ thể (词汇意义).

美满、友好、和煦、宽敞Nghĩa từ vựng khác nhau nhưng đều biểu thị 性质、状态 → đặc điểm chung của hình dung từ
我们、大家、其他、一切、这里、那儿Nghĩa khác nhau nhưng đều có tác dụng chỉ thị hoặc thay thế → đặc điểm chung của đại từ

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1