Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 1/10

Khái quát hệ thống từ loại 词的类别系统

HN tr.15–17
Ý 3/6

Ba tầng phân loại

HN tr.15–16

Hệ thống loại ngữ pháp của từ gồm ba tầng bậc, từ thô đến chi tiết.

Tầng 1: thực từ và hư từ 实词 / 虚词HN tr.15

Tiêu chuẩn: có độc lập làm thành phần kết cấu hay không. Thực từ có thể độc lập làm thành phần kết cấu; hư từ thì không.

电脑涨价了 / 更换电脑 / 电脑耗材电脑 làm chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ → thực từ
性格开朗 / 十分开朗 / 变开朗了开朗 làm vị ngữ, trung tâm ngữ, bổ ngữ → thực từ
Lưu ý关于、但是、吗 không làm được thành phần nào (chủ, vị, động, tân, định, trạng, bổ, trung tâm ngữ, độc lập ngữ) → hư từ.
Tầng 2: 9 loại thực từ + 3 loại hư từHN tr.15–16

Dựa vào ý nghĩa và chức năng ngữ pháp giống/khác nhau mà chia tiếp. 9 loại thực từ có khả năng độc lập làm chủ ngữ, vị ngữ…; 3 loại hư từ thì không.

9 loại thực từ 实词HN tr.15–16
名词动词形容词数词量词代词副词叹词拟声词
3 loại hư từ 虚词HN tr.15–16
介词连词助词
Tầng 3: phân tiếp từng loạiHN tr.16

Phân tiếp 9 loại thực từ và 3 loại hư từ.

名词 → 人称名词、物称名词、时间名词、处所名词、方位名词Ví dụ phân loại danh từ
助词 → 结构助词、动态助词、比况助词、语气助词Ví dụ phân loại trợ từ
Lưu ýNếu không có tầng này, phân biệt loại ngữ pháp còn thô: không phân loại phó từ thì giải thích 更、都、刚、又、却 chỉ chung chung; có phân loại trợ từ mới phân biệt rõ tác dụng của 得、了、似的、呢.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1
Ba tầng phân loại – Khái quát hệ thống từ loại 词的类别系统 – Ngữ pháp tiếng Trung | Từ loại – Thực từ – Lotus Chinese