Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 6/10

Lượng từ 量词

MM tr.13–15HN tr.20
Ý 1/8

Định nghĩa

MM tr.13HN tr.20

MM: từ biểu thị đơn vị của sự vật hoặc động tác. HN: từ biểu thị đơn vị tính (计算单位).

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1