Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 6/10

Lượng từ 量词

MM tr.13–15HN tr.20
Ý 4/8

Ghi nhớ: lượng từ đi với danh từ riêng

MM tr.14

Mỗi lượng từ thường đi với một loại danh từ riêng.

本
词典书杂志
支
笔笛子蜡烛歌
个
人学生本子职员
对
夫妻翅膀鸳鸯蝴蝶眉毛
台
电脑电视机洗衣机
部
电影电话小说话剧

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1