Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 6/10

Lượng từ 量词

MM tr.13–15HN tr.20
Ý 5/8

Chức năng ngữ pháp

MM tr.14–15HN tr.20
Không đứng một mình

Lượng từ thường xuất hiện với số từ hoặc đại từ chỉ thị, không xuất hiện một mình.

Đứng giữa số từ và danh từMM tr.14

Hoặc ngay sau 这 / 那, biểu thị chủng loại của danh từ.

Công thứcSố từ / 这 / 那 + lượng từ + danh từ
我爸爸买一辆自行车。Wǒ bàba mǎi yī liàng zìxíngchē.Bố tôi mua một chiếc xe đạp. (lượng từ: 辆)
小兰吃了三块蛋糕。Xiǎo Lán chī le sān kuài dàngāo.Tiểu Lan ăn ba miếng bánh ga-tô. (lượng từ: 块)
Lượng từ mượnMM tr.14–15

Có số danh lượng từ/động lượng từ mượn từ danh từ hoặc động từ.

你看你这一身土,又干什么去了?Nǐ kàn nǐ zhè yī shēn tǔ, yòu gàn shénme qù le?Bạn nhìn xem, người bạn đầy đất, còn đi đâu được nữa? (lượng từ mượn: 身)
她不注意,被小狗咬一口。Tā bú zhùyì, bèi xiǎo gǒu yǎo yī kǒu.Cô ấy không chú ý, bị chú chó cắn một nhát. (lượng từ mượn: 口)
Cụm số lượng làm thành phần câuHN tr.20

HN: lượng từ cùng số từ tạo cụm số lượng, làm định ngữ, trạng ngữ, tân ngữ, bổ ngữ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1