Chuyển đến nội dung

Chương 2/10 · Chủ đề 6/10

Lượng từ 量词

MM tr.13–15HN tr.20
Ý 2/8

Phân loại

MM tr.13HN tr.20
Theo đối tượng đo
Danh lượng từ 名量词MM tr.13HN tr.20

Đơn vị tính người/vật.

个支本条份对位名些丈尺寸元角分吨公斤点群辆枚栋套间公里
Động lượng từ 动量词MM tr.13HN tr.20

Đơn vị tính động tác hành vi.

次回趟阵下遍顿番遭
Chuyên dụng và mượn dùng (HN)HN tr.20
Chuyên dụng 专用量词

Chuyên biểu đơn vị tính.

公顷平方米个次遍
Mượn dùng 借用量词

Vốn là danh từ hoặc động từ, dùng làm đơn vị tính.

瓶车口桌袋线回下捆
Lưu ýHN: 管 vốn là danh từ (管子), trong 一管钢笔 làm đơn vị tính cho 钢笔; MM ví dụ mượn: 身 (一身土), 口 (咬一口).
Cá thể và tập hợp (HN)HN tr.20
Lượng từ cá thể 个体量词
个位条匹只片句辆幅
Lượng từ tập hợp 集合量词
对群批串套帮堆
Lượng từ phức hợp (HN) 复合量词HN tr.20
架次车次人次吨公里吨海里秒立方米

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1