1Thành ngữ
- sạch sành sanh
- hết nhẵn
- hoàn toàn
- sạch bách, sạch sành sanh
- sạch sành sanh, không còn dấu vết
Ví dụ
Tā bǎ pánzi lǐ de cài chī de yìgān-èrjìng.
Cậu ấy ăn sạch sành sanh thức ăn trong đĩa.
Shíjiān yì jiǔ, wǒ bǎ zhè shì wàng de yìgān-èrjìng le.
Lâu ngày, tôi đã quên béng chuyện này sạch sành sanh rồi.
Dàsǎochú hòu, fángjiān bèi shōushi de yìgān-èrjìng.
Sau đợt tổng vệ sinh, căn phòng được thu dọn sạch bong không tì vết.
Tā tài è le, bǎ pánzi lǐ de fàncài chī de yìgānèrjìng.
Anh ấy đói quá nên chén sạch sành sanh thức ăn trên đĩa.
Jīngguò yì fān zhěnglǐ, zhuō shang de huīchén bèi dǎsǎo de yìgān'èrjìng.
Sau một hồi dọn dẹp, bụi bẩn trên bàn đã được lau sạch sành sanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容非常干净,一点儿也不剩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 得 + 一干二净
Đứng sau bổ ngữ trạng thái '得' chỉ mức độ sạch sẽ hoặc biến mất hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
