Chuyển đến nội dung
一干二净一乾二淨

yìgān-èrjìng

Hán Việt: NHẤT CAN NHỊ TỊNH

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. sạch sành sanh
  2. hết nhẵn
  3. hoàn toàn
  4. sạch bách, sạch sành sanh
  5. sạch sành sanh, không còn dấu vết

Ví dụ

  1. 他把盘子里的菜吃得一干二净。

    Tā bǎ pánzi lǐ de cài chī de yìgān-èrjìng.

    Cậu ấy ăn sạch sành sanh thức ăn trong đĩa.

  2. 时间一久,我把这事忘得一干二净了。

    Shíjiān yì jiǔ, wǒ bǎ zhè shì wàng de yìgān-èrjìng le.

    Lâu ngày, tôi đã quên béng chuyện này sạch sành sanh rồi.

  3. 大扫除后,房间被收拾得一干二净。

    Dàsǎochú hòu, fángjiān bèi shōushi de yìgān-èrjìng.

    Sau đợt tổng vệ sinh, căn phòng được thu dọn sạch bong không tì vết.

  4. 他太饿了,把盘子里的饭菜吃得一干二净。

    Tā tài è le, bǎ pánzi lǐ de fàncài chī de yìgānèrjìng.

    Anh ấy đói quá nên chén sạch sành sanh thức ăn trên đĩa.

  5. 经过一番整理,桌上的灰尘被打扫得一干二净。

    Jīngguò yì fān zhěnglǐ, zhuō shang de huīchén bèi dǎsǎo de yìgān'èrjìng.

    Sau một hồi dọn dẹp, bụi bẩn trên bàn đã được lau sạch sành sanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃得一干二净 chī de yìgān-èrjìngăn sạch sành sanh
  • 忘得一干二净 wàng de yìgān-èrjìngquên sạch trơn
  • 收拾得一干二净 shōushi de yìgān-èrjìngdọn dẹp sạch bong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容非常干净,一点儿也不剩。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 得 + 一干二净

Đứng sau bổ ngữ trạng thái '得' chỉ mức độ sạch sẽ hoặc biến mất hoàn toàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
干
二
净

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1