📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “一无所知”
1Thành ngữ
- hoàn toàn không biết gì
- mù tịt
Ví dụ
Wǒ duì zhè jiàn shìqing yìwúsuǒzhī.
Tôi mù tịt về sự việc này.
Guānyú xīn jìshù, tā kěyǐ shuō shì yìwúsuǒzhī.
Về công nghệ mới, có thể nói anh ấy mù tịt.
Zài méiyǒu diàochá zhīqián, wǒmen duì nèiqíng yìwúsuǒzhī.
Trước khi điều tra, chúng tôi hoàn toàn không biết gì về tình hình nội bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
什么都不知道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 一无所知
Cấu trúc cố định dùng để diễn đạt việc hoàn toàn không nắm được tin tức, kiến thức hay tình hình về một đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
