1Động từ
- tan làm
- nghỉ làm
- tan làm, tan sở
- tan sở, tan ca
- tan làm, hết giờ làm
- tan làm, tan ca
Ví dụ
Tôi tan làm lúc năm giờ chiều.
Nǐ jīntiān jǐ diǎn xiàbān?
Hôm nay mấy giờ bạn tan làm?
Wǒ wǔ diǎn bàn xiàbān.
Tôi năm rưỡi tan làm.
Xiàwǔ wǔ diǎn bàn xiàbān.
Năm rưỡi chiều tan làm.
Yí dào xiàbān shíjiān, lùshang jiù dǔchē.
Hễ đến giờ tan tầm là trên đường lại tắc xe.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到规定时间结束工作。
Ghi chú: Cụm động từ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下班 + 以后 / 后
Sau khi tan làm. VD: 下班后我们去喝咖啡。– Tan làm tụi mình đi uống cà phê nhé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “下班” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
