Từ điển chưa có mục “不可避免”. Pinyin tham khảo: bù kě bì miǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zài shāngyè tánpàn zhōng, lìhàichōngtū shì bùkě bìmiǎn de.Trong đàm phán thương mại, xung đột lợi ích là điều không thể tránh khỏi.
Từ mục 利害冲突
Zài xiàndài zhíchǎng zhōng, yōushèng-liètài shì bùkě bìmiǎn de xiànxiàng.Trong môi trường công sở hiện đại, sự đào thải cạnh tranh là hiện tượng không thể tránh khỏi.
Từ mục 优胜劣汰
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
