1Tính từ
- bất kính
- vô lễ
- không cung kính
- thiếu tôn trọng
Ví dụ
Tā duì zhǎngbèi shuōhuà tàidù bùgōng.
Thái độ nói chuyện của anh ấy với bậc trưởng bối thật bất kính.
Zhè zhǒng qīngfú de jǔzhǐ xiǎnde yǒuxiē bùgōng.
Cử chỉ cợt nhả này trông có phần thiếu tôn trọng.
Tā biǎomiàn shang wánshìbùgōng, nèixīn qíshí hěn zhòng gǎnqíng.
Bề ngoài anh ấy có vẻ bất cần đời cợt nhả, nhưng nội tâm thật ra rất nặng tình nghĩa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不恭敬;不严肃;缺乏礼貌。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 态度/言语 + 不恭
biểu thị thái độ hoặc lời nói thiếu sự tôn kính, lễ phép đối với ai đó. VD: 他对老师出言不恭。– Cậu ta ăn nói vô lễ với giáo viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
