1Danh từ
- sở trường
- chuyên môn
- năng khiếu đặc biệt
Ví dụ
Lìyòng zìjǐ de zhuāncháng wèi shèhuì fúwù.
Tận dụng sở trường của mình để phục vụ xã hội.
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de zhuāncháng hé duǎnchù.
Mỗi người đều có sở trường và khuyết điểm riêng của mình.
Tā de zhuānyè shì jìsuànjī, biānchéng shì tā de zhuāncháng.
Chuyên ngành của anh ấy là máy tính, lập trình là sở trường của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门的学问、技能或特长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发挥 + 专长
phát huy thế mạnh/chuyên môn. VD: 充分发挥个人专长。– Phát huy triệt để sở trường cá nhân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
