1Danh từ
- tơ lụa
- lụa là
Ví dụ
Zhōngguó gǔdài yǐ sīchóu màoyì wénmíng yú shì.
Thời cổ đại Trung Quốc nổi tiếng thế giới nhờ buôn bán tơ lụa.
Zhè tiáo sīchóu wéijīn shǒugǎn fēicháng róuruǎn shùnhuá.
Chiếc khăn quàng tơ lụa này sờ vào rất mềm mại trơn mượt.
Xǔduō wàiguó yóukè xǐhuan gòumǎi Zhōngguó de chuántǒng sīchóu.
Nhiều du khách nước ngoài thích mua tơ lụa truyền thống của Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以蚕丝或人造丝纯织或交织而成的织物的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
丝绸 + Danh từ
Đóng vai trò định ngữ chỉ chất liệu làm bằng tơ lụa. VD: 丝绸围巾 (khăn lụa), 丝绸睡衣 (áo ngủ bằng lụa).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
