1Tính từ
- quý giá
- quý báu
Ví dụ
Zhè shì yí fèn fēicháng zhēnguì de lǐwù.
Đây là một món quà vô cùng quý giá.
Dàxióngmāo shì shìjiè shang fēicháng zhēnguì de yěshēng dòngwù.
Gấu trúc lớn là loài động vật hoang dã rất quý hiếm trên thế giới.
Lǎo zhàopiàn jìlù le wǒmen zhēnguì de qīngchūn jìyì.
Những bức ảnh cũ đã ghi lại ký ức thanh xuân quý báu của chúng tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
价值大;意义深刻;宝贵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
珍贵的 + danh từ
Làm định ngữ biểu thị đồ vật, thời gian hoặc tình cảm có giá trị cao, hiếm có.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
