Chuyển đến nội dung
服饰服飾

fúshì

Hán Việt: PHỤC SỨC

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 套、件

1Danh từ

  1. trang phục
  2. quần áo và trang sức

Ví dụ

  1. 不同民族有不同的传统服饰。

    Bùtóng mínzú yǒu bùtóng de chuántǒng fúshì.Các dân tộc khác nhau có trang phục truyền thống khác nhau.

  2. 她对古代宫廷服饰很有研究。

    Tā duì gǔdài gōngtíng fúshì hěn yǒu yánjiū.Cô ấy rất am hiểu nghiên cứu về trang phục cung đình thời cổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传统服饰 chuántǒng fúshìtrang phục truyền thống
  • 民族服饰 mínzú fúshìtrang phục dân tộc
  • 服饰文化 fúshì wénhuàvăn hóa trang phục
  • 服饰搭配 fúshì dāpèiphối đồ trang phục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

衣着和装饰品的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 风格/特点 + 的服饰

Trang phục mang phong cách hoặc đặc điểm A.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

服
饰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1