Chuyển đến nội dung
华丽華麗

huálì

Hán Việt: HOA LỆ

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. hoa lệ
  2. lộng lẫy

Ví dụ

  1. 她穿着一身华丽的晚礼服。

    Tā chuānzhe yì shēn huálì de wǎnlǐfú.Cô ấy mặc một bộ váy dạ hội lộng lẫy.

  2. 大厅里的装饰非常华丽。

    Dàtīng lǐ de zhuāngshì fēicháng huálì.Trang trí trong đại sảnh vô cùng lộng lẫy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 华丽的衣服 huálì de yīfuquần áo lộng lẫy
  • 辞藻华丽 cízǎo huálìtừ ngữ hoa mỹ
  • 装潢华丽 zhuānghuáng huálìtrang hoàng lộng lẫy
  • 华丽转身 huálì zhuǎnshēncú chuyển mình ngoạn mục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

美丽而有光彩。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

华丽 + 的 + danh từ

dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho trang phục, kiến trúc, từ ngữ. VD: 华丽的宫殿。– Cung điện nguy nga lộng lẫy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

华
丽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1