1Danh từ
- sân nhà (trong thi đấu thể thao)
Ví dụ
Tāmen duì zài zhǔchǎng yíngdé le bǐsài.
Đội của họ đã giành chiến thắng trên sân nhà.
Yǒu zhǔchǎng qiúmí de zhīchí, qiúyuánmen fāhuī de gèng hǎo.
Nhờ có sự cổ vũ của cổ động viên sân nhà, các cầu thủ thi đấu tốt hơn.
Zhè chǎng bǐsài wǒmen yōngyǒu zhǔchǎng yōushì.
Trận đấu này chúng tôi có lợi thế sân nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体育比赛中指本队所在的赛场。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 主场 + động từ
Chỉ hoạt động thi đấu diễn ra trên sân nhà. VD: 在主场获胜 – Thắng trên sân nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
