Chuyển đến nội dung
举办舉辦

jǔbàn

Hán Việt: CỬ BIỆN

Động từ

HSK4Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. tổ chức

Ví dụ

  1. 学校下周要举办运动会。

    Xuéxiào xià zhōu yào jǔbàn yùndònghuì.Trường học tuần sau sẽ tổ chức đại hội thể thao.

  2. 这个城市举办过很多大型国际会议。

    Zhè ge chéngshì jǔbàn guo hěn duō dàxíng guójì huìyì.Thành phố này từng tổ chức rất nhiều hội nghị quốc tế lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 举办活动 jǔbàn huódòngtổ chức hoạt động
  • 举办展览 jǔbàn zhǎnlǎntổ chức triển lãm
  • 举办比赛 jǔbàn bǐsàitổ chức cuộc thi
  • 成功举办 chénggōng jǔbàntổ chức thành công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

举行活动、办理事业。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

举办 + 活动 / 比赛 / 会议

Dùng trước danh từ chỉ sự kiện, cuộc thi hay hội nghị có quy mô. VD: 北京成功举办了冬奥会。– Bắc Kinh đã tổ chức thành công Thế vận hội Mùa đông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

举
办

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1