1Động từ
- khuyến mãi
- kích cầu
- xúc tiến bán hàng
Ví dụ
Shāngchǎng zhèngzài jiàngjià cùxiāo.
Trung tâm thương mại đang giảm giá khuyến mãi.
Tāmen tōngguò sòng zèngpǐn de fāngshì lái cùxiāo xīn chǎnpǐn.
Họ xúc tiến bán sản phẩm mới bằng cách tặng quà kèm.
Shāngjiā lìyòng jiéjiàrì dàlì cùxiāo.
Các thương gia tận dụng ngày lễ để đẩy mạnh khuyến mãi.
Shāngchǎng zhōumò zhèngzài cùxiāo yùndòngxié.
Cuối tuần trung tâm thương mại đang khuyến mãi giày thể thao.
2Danh từ
- đợt khuyến mãi
- chương trình giảm giá
Ví dụ
Zhè cì cùxiāo xīyǐn le xǔduō gùkè.
Đợt khuyến mãi lần này đã thu hút rất nhiều khách hàng.
Diàn lǐ gǎo cùxiāo, suǒyǒu yīfu dǎ bā zhé.
Cửa hàng có chương trình khuyến mãi, tất cả quần áo đều giảm giá 20%.
Cùxiāo huódòng jiāng yú běn zhōumò jiéshù.
Chương trình khuyến mãi sẽ kết thúc vào cuối tuần này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
促进商品销售。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
降价/打折 + 促销
Dùng hình thức hạ giá hoặc giảm giá để thúc đẩy bán hàng. VD: 超市正在打折促销。– Siêu thị đang giảm giá khuyến mãi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
