1Động từ
- nâng ly
Ví dụ
Wèile wǒmen de yǒuyì, dàjiā yìqǐ jǔbēi ba!
Vì tình bạn của chúng ta, mọi người cùng nhau nâng ly nào!
Tā wēixiào zhe jǔbēi xiàng dàjiā zhìyì.
Anh ấy mỉm cười nâng ly chào mọi người.
Ràng wǒmen jǔbēi, gòngtóng qìngzhù zhè ge měihǎo de rìzi.
Chúng ta hãy cùng nâng ly chúc mừng ngày tuyệt vời này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拿起酒杯准备敬酒或喝酒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举杯 + 庆祝/祝贺……
nâng ly để chúc mừng việc gì. VD: 让我们举杯庆祝胜利!– Chúng ta hãy nâng ly mừng chiến thắng!
为了…… + 举杯
nâng ly vì điều gì. VD: 为了健康,举杯!– Vì sức khỏe, nâng ly nào!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
