Từ điển chưa có mục “之外”. Pinyin tham khảo: zhī wài. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Búyào bǎ zìjǐ gūlì zài jítǐ zhīwài.
Đừng tự cô lập mình ra ngoài tập thể.
Từ mục 孤立
Tā de cizhí wánquán zài yìliào hé yùliào zhī wài.
Việc anh ấy từ chức hoàn toàn nằm ngoài dự tính.
Từ mục 预料
Tā chúle gōngzuò zhīwài, méiyǒu rènhé bùliáng shìhào.
Ngoài công việc ra, anh ấy không có bất kỳ thói quen xấu nào.
Từ mục 嗜好
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
