1Động từ
- thu hoạch
- gặt hái (mùa màng)
- kết quả thu được
- thành quả
- thu hoạch, gặt hái
Ví dụ
Qiūtiān shì shōuhuò zhuāngjia de jìjié.
Mùa thu là mùa thu hoạch hoa màu.
Zhè cì péixùn ràng wǒ yǒule hěn dà de shōuhuò.
Khóa đào tạo lần này mang lại cho tôi rất nhiều thu hoạch bổ ích.
Jīngguò yì nián de nǔlì, tā shōuhuò le chénggōng de xǐyuè.
Sau một năm nỗ lực, anh ấy đã gặt hái được niềm vui của sự thành công.
Zhè cì lǚxíng ràng wǒ shōuhuò le bù shǎo bǎoguì de jīngyàn.
Chuyến đi này giúp tôi gặt hái được không ít kinh nghiệm quý báu.
Zhè yì nián de xīnkǔ gōngzuò ràng wǒ shōuhuò le hěn duō bǎoguì de shíjiàn jīngyàn.
Một năm làm việc vất vả đã giúp tôi gặt hái được nhiều kinh nghiệm thực tế quý báu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收取成熟的农作物;比喻取得的成果、心得。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/获得 + 很大的 + 收获
Dùng như danh từ để chỉ những kiến thức, kinh nghiệm hoặc thành quả thu nhận được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “收获” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
