Chuyển đến nội dung
收获收獲 / 收穫

shōuhuò

Hán Việt: THU HOẠCH

HSK5Lượng từ: 份、个

1Động từ

  1. thu hoạch
  2. gặt hái (mùa màng)
  3. kết quả thu được
  4. thành quả
  5. thu hoạch, gặt hái

Ví dụ

  1. 秋天是收获庄稼的季节。

    Qiūtiān shì shōuhuò zhuāngjia de jìjié.

    Mùa thu là mùa thu hoạch hoa màu.

  2. 这次培训让我有了很大的收获。

    Zhè cì péixùn ràng wǒ yǒule hěn dà de shōuhuò.

    Khóa đào tạo lần này mang lại cho tôi rất nhiều thu hoạch bổ ích.

  3. 经过一年的努力,他收获了成功的喜悦。

    Jīngguò yì nián de nǔlì, tā shōuhuò le chénggōng de xǐyuè.

    Sau một năm nỗ lực, anh ấy đã gặt hái được niềm vui của sự thành công.

  4. 这次旅行让我收获了不少宝贵的经验。

    Zhè cì lǚxíng ràng wǒ shōuhuò le bù shǎo bǎoguì de jīngyàn.

    Chuyến đi này giúp tôi gặt hái được không ít kinh nghiệm quý báu.

  5. 这一年的辛苦工作让我收获了很多宝贵的实践经验。

    Zhè yì nián de xīnkǔ gōngzuò ràng wǒ shōuhuò le hěn duō bǎoguì de shíjiàn jīngyàn.

    Một năm làm việc vất vả đã giúp tôi gặt hái được nhiều kinh nghiệm thực tế quý báu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 收获季节 shōuhuò jìjiémùa gặt, mùa thu hoạch
  • 收获很大 shōuhuò hěn dàthu hoạch được nhiều
  • 大丰收 dà fēngshōuđược mùa lớn
  • 一分耕耘,一分收获 yì fēn gēngyún, yì fēn shōuhuòcó làm thì mới có ăn, có công mài sắt có ngày nên kim

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

收取成熟的农作物;比喻取得的成果、心得。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有/获得 + 很大的 + 收获

Dùng như danh từ để chỉ những kiến thức, kinh nghiệm hoặc thành quả thu nhận được.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

收
获

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “收获” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1