1Danh từ
- nông thôn
- quê
- dưới quê
Ví dụ
Tā xiǎoshíhou zài xiāngxia zhǎngdà.
Hồi nhỏ anh ấy lớn lên ở dưới quê.
Xiāngxia de kōngqì bǐ chéngli xīnxian de duō.
Không khí ở nông thôn trong lành hơn thành phố nhiều.
Tuìxiū hòu, lǎoliǎngkǒu dǎsuàn huí xiāngxia āndù wǎnnián.
Sau khi nghỉ hưu, hai ông bà dự định về quê an dưỡng tuổi già.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泛指农村。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在乡下 + động từ
Làm việc gì ở dưới quê/nông thôn. VD: 爷爷在乡下种菜。– Ông nội ở quê trồng rau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “乡下” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
