Chuyển đến nội dung
故乡故鄉

gùxiāng

Hán Việt: CỐ HƯƠNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. quê hương
  2. quê nhà
  3. quê hương, quê nhà

Ví dụ

  1. 离开故乡多年,我很想念家乡的一切。

    Líkāi gùxiāng duō nián, wǒ hěn xiǎngniàn jiāxiāng de yíqiè.Rời xa quê hương nhiều năm, tôi rất nhớ mọi thứ ở quê nhà.

  2. 中秋节的时候,海外华人格外思念故乡。

    Zhōngqiūjié de shíhou, hǎiwài huárén géwài sīniàn gùxiāng.Vào dịp Tết Trung thu, người Hoa ở hải ngoại đặc biệt nhớ quê nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 思念故乡 sīniàn gùxiāngnhớ quê hương
  • 回到故乡 huí dào gùxiāngtrở về quê hương
  • 离开故乡 líkāi gùxiāngrời xa quê hương
  • 第二故乡 dì-èr gùxiāngquê hương thứ hai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

出生或长期居住过的地方;家乡。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/离/回 + 故乡

Dùng kết hợp với các động từ chỉ nơi chốn/hành động di chuyển. VD: 远离故乡 – xa rời quê hương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

故
乡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1