Chuyển đến nội dung
书桌書桌

shūzhuō

Danh từ

Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. bàn học
  2. bàn đọc sách
  3. bàn làm việc

Ví dụ

  1. 请把你自己的书桌收拾干净。

    Qǐng bǎ nǐ zìjǐ de shūzhuō shōushi gānjìng.Xin hãy dọn dẹp bàn học của chính bạn cho sạch sẽ.

  2. 他每天晚上都坐在书桌前看书。

    Tā měitiān wǎnshang dōu zuò zài shūzhuō qián kànshū.Mỗi tối anh ấy đều ngồi trước bàn học đọc sách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 整理书桌 zhěnglǐ shūzhuōdọn dẹp bàn học
  • 坐在书桌前 zuò zài shūzhuō qiánngồi trước bàn học
  • 一张书桌 yī zhāng shūzhuōmột chiếc bàn học
  • 实木书桌 shímù shūzhuōbàn học gỗ tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

读书、写字用的桌子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 书桌 + 上

Cụm giới từ chỉ vị trí trên mặt bàn học.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

书
桌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1