1Danh từ
- tranh chấp
- bất đồng
- xung đột
Ví dụ
Gèguó yīngdāng tōngguò hépíng tánpàn jiějué lǐngtǔ zhēngduān.
Các nước nên giải quyết tranh chấp lãnh thổ thông qua đàm phán hòa bình.
Zhè qǐ màoyì zhēngduān zuìzhōng dédào le tuǒshàn chǔlǐ.
Vụ tranh chấp thương mại này cuối cùng đã được xử lý thỏa đáng.
Biānjiè zhēngduān zhíjiē yǐngxiǎng le liǎng guó de yǒuhǎo guānxì.
Tranh chấp biên giới trực tiếp ảnh hưởng đến quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彼此争执的由头或事端。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
解决 / 平息 + 争端
Kết hợp với động từ biểu thị việc xử lý hoặc hòa giải mâu thuẫn tranh chấp. VD: 双方努力平息争端。– Hai bên nỗ lực xoa dịu tranh chấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
